[jīng jì]
kinh tế
经济作物
jīng jì zuò wù
Cây trồng kinh tế
经济昆虫
jīng jì kūn chóng
Côn trùng có ích
他家经济比较宽裕
tā jiā jīng jì bǐ jiào kuān yù
Gia đình anh ấy kinh tế khá giả
经济实惠的家用轿车
jīng jì shí huì de jiā yòng jiào chē
Xe ô tô gia đình tiết kiệm chi phí
作者用非常经济的笔墨写出了这一场复杂的斗争
zuò zhě yòng fēi cháng jīng jì de bǐ mò xiě chū le zhè yì chǎng fù zá de dòu zhēng
Tác giả dùng ngòi bút rất tiết kiệm mà viết nên cuộc đấu tranh phức tạp này
经济之才
jīng jì zhī cái
Người có tài kinh tế
经济法jīng jì fǎ
kinh tế pháp
Tên gọi chung các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự lập pháp, điều chỉnh quan hệ kinh tế.
经济界jīng jì jiè
kinh tế giới
giới kinh tế
经济林jīng jì lín
kinh tế lâm
Rừng kinh tế
经济舱jīng jì cāng
kinh tế thương
hạng phổ thông
经济人jīng jì rén
kinh tế nhân
Homo economicus
经济学jīng jì xué
kinh tế học
kinh tế học
经济体jīng jì tǐ
kinh tế thể
một nền kinh tế; một quốc gia được xem như một thực thể kinh tế
经济座jīng jì zuò
kinh tế toạ
ghế hạng phổ thông
经济前途jīng jì qián tú
kinh tế tiền đồ
tương lai kinh tế; triển vọng kinh tế
经济犯罪jīng jì fàn zuì
kinh tế phạm tội
Hành vi vi phạm chế độ quản lý kinh tế, gây hại cho trật tự kinh tế bình thường, xâm phạm pháp luật để mưu cầu lợi ích bất hợp pháp trong lĩnh vực kinh tế.
经济效益jīng jì xiào yì
kinh tế hiệu ích
Hiệu quả kinh tế
经济实体jīng jì shí tǐ
kinh tế thực thể
Thực thể kinh tế