[xì tǒng]
hệ thống
系统化
xì tǒng huà
Hệ thống hóa
组织系统
zǔ zhī xì tǒng
Hệ thống tổ chức
灌溉系统
guàn gài xì tǒng
Hệ thống tưới tiêu
系统学习
xì tǒng xué xí
Học tập có hệ thống
系统研究
xì tǒng yán jiū
Nghiên cứu có hệ thống
资料不够系统
zī liào bú gòu xì tǒng
Tài liệu chưa đủ hệ thống
系统性xì tǒng xìng
hệ thống tính
mang tính hệ thống
系统论xì tǒng lùn
hệ thống luận
Lý thuyết nghiên cứu các mô hình, cấu trúc, tính chất và quy luật chung của hệ thống; lý thuyết triết học nghiên cứu tư tưởng và phương pháp hệ thống
系统角色xì tǒng jué sè
hệ thống giác sắc
nhân vật không điều khiển được
系统工程xì tǒng gōng chéng
hệ thống công trình
Kỹ thuật quản lý khoa học áp dụng công nghệ toán học và máy tính để tổ chức quản lý các khâu quy hoạch, thiết kế, nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng trong một hệ thống nhằm đạt hiệu quả tối ưu; nhiệm vụ công việc phức tạp, quy mô lớn liên quan đến nhiều mặt, cần quy hoạch thống nhất để giải quyết
子系统zǐ xì tǒng
tử
hệ thống con
端系统duān xì tǒng
đoan hệ thống
hệ thống đầu cuối
分系统fēn xì tǒng
phân hệ thống
hệ thống con
支系统zhī xì tǒng
chi hệ thống
hệ thống con
有系统yǒu xì tǒng
hữu hệ thống
có hệ thống
消化系统xiāo huà xì tǒng
tiêu hoá hệ thống
hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa
泌尿系统mì niào xì tǒng
bí niệu hệ thống
hệ tiết niệu
新风系统xīn fēng xì tǒng
tân phong hệ thống
hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp