[zhì dù]
chế độ
工作制度
gōng zuò zhì dù
Chế độ làm việc
财政制度
cái zhèng zhì dù
Chế độ tài chính
社会主义制度
shè huì zhǔ yì zhì dù
Chế độ xã hội chủ nghĩa
封建宗法制度
fēng jiàn zōng fǎ zhì dù
Chế độ tông pháp phong kiến
制度化zhì dù huà
chế độ hoá
sự hệ thống hoá
奴隶制度nú lì zhì dù
nô lệ chế độ
chế độ nô lệ
社会制度shè huì zhì dù
xã hội chế độ
Tổng xưng các chế độ kinh tế, chính trị, pháp luật... của xã hội.
种姓制度zhǒng xìng zhì dù
chủng tính chế độ
hệ thống đẳng cấp
等级制度děng jí zhì dù
đẳng cấp chế độ
hệ thống phân cấp
会计制度kuài jì zhì dù
cối kế chế độ
hệ thống kế toán
规章制度guī zhāng zhì dù
quy chương chế độ
quy tắc và quy định
谈判制度tán pàn zhì dù
đàm phán chế độ
hệ thống thương lượng tập thể
经济制度jīng jì zhì dù
kinh tế chế độ
Chế độ kinh tế
八旗制度bā qí zhì dù
bát kỳ chế độ
Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911
停板制度tíng bǎn zhì dù
đình bản chế độ
hệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống
审级制度shěn jí zhì dù
thẩm cấp chế độ
hệ thống kháng cáo