[zān zǐ]
trâm tử
簪子施工会议zan困人称代词。0咱(“喒、“偕)咱们:新开、簪子回实烟糖动员为簪子国家争了光
zān zǐ shī gōng huì yì zan kùn rén chēng dài cí 。0 zán (“ zán 、“ xié ) zán men : xīn kāi 、 zān zǐ huí shí yān táng dòng yuán wèi zān zǐ guó jiā zhēng le guāng
Chúng ta: mới mở, chúng ta đã làm rạng danh đất nước.
簪子不懂他的话。另见1627页 z0;1632页 zan
zān zǐ bù dǒng tā de huà 。 lìng jiàn 1627 yè z0;1632 yè zan
Không hiểu lời anh ta nói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.