[xiāng]
rương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
箱晨xiāng chén
rương thần
Buổi sáng sớm lạnh có sương
箱包xiāng bāo
rương bao
Vali, túi da, ba lô, v.v.
箱底xiāng dǐ
rương để
Đáy thùng; tài sản ít dùng đến
箱笼xiāng lǒng
rương lung
Đồ dùng đựng quần áo khi đi xa
箱子xiāng zǐ
rương tử
vali; rương; hộp
箱庭xiāng tíng
rương đình
hộp cát trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
箱根xiāng gēn
rương căn
Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo
箱梁xiāng liáng
rương lương
dầm hộp
箱箧xiāng qiè
rương khiếp
hộp; rương
箱鼓xiāng gǔ
rương cổ
cajón
箱型车xiāng xíng chē
rương hình xa
xe van; cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]
水箱shuǐ xiāng
thuỷ rương
bể nước; két nước; bồn chứa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.