[qiè]
khiếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
箧笥qiè sì
khiếp tứ
hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v.
箧箧qiè qiè
khiếp khiếp
dài và mảnh; thon thả
箧衍qiè yǎn
khiếp diễn
hộp tre
箱箧xiāng qiè
rương khiếp
hộp; rương
胠箧qū qiè
khư khiếp
trộm; cắp
书箧shū qiè
thư khiếp
tủ sách
筐箧kuāng qiè
khuông khiếp
hộp chữ nhật hoặc rương
藤箧téng qiè
đằng khiếp
va li đan bằng mây
行箧xíng qiè
hành
va li du lịch
鼓箧gǔ qiè
cổ khiếp
lễ khai trường; học vấn kinh điển
盈箱累箧yíng xiāng lèi qiè
doanh rương luỵ khiếp
lấp đầy hòm và giỏ
胠箧者流qū qiè zhě liú
khư khiếp giả lưu
kẻ trộm; kẻ cắp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.