[cè]
sách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
策划cè huà
sách hoạch
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
策略cè lüè
sách lược
chiến lược; sách lược; khéo léo
策勉cè miǎn
sách miễn
Khích lệ, động viên
策动cè dòng
sách động
âm mưu; lên kế hoạch; sắp đặt
策励cè lì
sách lệ
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy
策勒cè lè
sách lặc
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
策反cè fǎn
sách phản
xúi giục; kích động
策士cè shì
sách sĩ
nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
策展cè zhǎn
sách triển
làm giám tuyển
策应cè yìng
sách ứng
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
策论cè lùn
sách luận
bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách
策试cè shì
sách thí
kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.