[fú hào]
phù hiệu
标记:标点符号
biāo jì : biāo diǎn fú hào
Dấu hiệu: Dấu chấm câu
文字是记录语言的符号
wén zì shì jì lù yǔ yán de fú hào
Chữ viết là ký hiệu ghi lại ngôn ngữ
表明职别、身份等的标志
biǎo míng zhí bié 、 shēn fèn děng de biāo zhì
Biểu thị cấp bậc, thân phận, v.v.
符号学fú hào xué
phù hiệu học
ký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
符号逻辑fú hào luó jí
phù hiệu la tập
Logic toán
无符号wú fú hào
vô phù hiệu
không dấu
注音符号zhù yīn fú hào
chú âm phù hiệu
Ký hiệu phiên âm Quan thoại, bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo
省略符号shěng lüè fú hào
tỉnh lược phù hiệu
dấu ba chấm
书写符号shū xiě fú hào
thư tả phù hiệu
ký hiệu viết
标点符号biāo diǎn fú hào
tiêu điểm phù hiệu
dấu câu; một dấu câu
元素符号yuán sù fú hào
nguyên tố phù hiệu
Ký hiệu hóa học biểu thị nguyên tố
角分符号jiǎo fēn fú hào
giác
ký hiệu phẩy
角秒符号jiǎo miǎo fú hào
giác
ký hiệu hai phẩy
连字符号lián zì fú hào
liên tự phù hiệu
dấu gạch nối
隔音符号gé yīn fú hào
cách âm phù hiệu
dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin