[fú]
phù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
符串fú chuàn
phù xuyến
chuỗi
符号fú hào
phù hiệu
ký hiệu; dấu; biểu tượng
符合fú hé
phù hợp
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với
符咒fú zhòu
phù chú
bùa; charm
符文fú wén
phù văn
chữ rune
符板fú bǎn
phù bản
bùa để trừ tà
符牌fú pái
phù bài
bùa hoặc bùa may mắn
符码fú mǎ
phù mã
Ký hiệu; dấu hiệu
符节fú jié
phù tiết
Bằng chứng cổ đại (làm bằng tre, gỗ, ngọc, đồng... dùng để kiểm tra thật giả)
符记fú jì
phù ký
ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
符箓fú lù
phù lục
bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
符号学fú hào xué
phù hiệu học
ký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.