[dǔ zhì]
đốc chí
笃志经学。叫别人怎么走哇?
dǔ zhì jīng xué 。 jiào bié rén zěn me zǒu wā ?
Chuyên tâm vào kinh học. Bảo người ta đi kiểu gì đây?
我要不跟他说说,心里笃志得慌
wǒ yào bù gēn tā shuō shuō , xīn lǐ dǔ zhì dé huāng
Nếu tôi không nói với anh ta, trong lòng tôi sẽ bồn chồn không yên.
观者如笃志
guān zhě rú dǔ zhì
Người xem như là kiên định.
一笃志墙
yì dǔ zhì qiáng
Tường kiên cố.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.