[dǔ]
đốc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
笃行dǔ xíng
đốc hành
thực hiện một cách tận tụy; hành xử chân thành
笃学dǔ xué
đốc học
chăm học; cần mẫn trong học tập
笃诚dǔ chéng
đốc thành
Chân thành.
笃信dǔ xìn
đốc tín
thành tâm tin tưởng
笃守dǔ shǒu
đốc thủ
tuân thủ một cách trung thành; chân thành tuân theo
笃志dǔ zhì
đốc chí
kiên định; với sự tận tâm nhất
笃挚dǔ zhì
đốc chí
chân thành; thân tình
笃深dǔ shēn
đốc thâm
Sâu sắc (tình cảm).
笃爱dǔ ài
đốc ái
yêu sâu sắc; tận tụy với ai đó
笃病dǔ bìng
đốc bệnh
bị ốm nặng; nguy kịch
笃定dǔ dìng
đốc định
chắc chắn; tự tin; bình tĩnh và ung dung
笃厚dǔ hòu
đốc hậu
trung thực và rộng lượng; khoan dung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.