汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
笃诚 (dǔ chéng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
笃诚
【篤誠】
[dǔ chéng]
đốc thành
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Chân thành.
Ví dụ
笃诚之士
dǔ chéng zhī shì
Người thành thật.
Từ ghép
0 từ chứa “笃诚”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
诚笃
~之士
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
笃
dǔ
đốc
nghiêm trọng, nặng (bệnh tật); thành thật, chân thành, sâu sắc (tình cảm, niềm tin); kiên định, chuyên tâm, vững vàng
诚
chéng
thành
Chân thật, không dối trá, đúng với sự thật; Thật lòng, hết lòng, không giả dối; Thật sự, quả thật, đúng là