[kuī]
khuy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
窥测kuī cè
khuy trắc
Ngó trộm, suy đoán
窥察kuī chá
khuy sát
Lén lút quan sát
窥度kuī dù
khuy độ
Đoán mò
窥见kuī jiàn
khuy kiến
Nhìn thấy; nhận ra
窥伺kuī sì
khuy tứ
rình rập; chờ đợi
窥探kuī tàn
khuy thám
dò xét hoặc do thám; tọc mạch; nhìn trộm
窥望kuī wàng
khuy vọng
nhìn trộm; do thám
窥知kuī zhī
khuy tri
tìm ra; phát hiện
窥视kuī shì
khuy thị
nhìn trộm; theo dõi; nhìn lén
窥豹kuī bào
khuy báo
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
窥视镜kuī shì jìng
khuy thị kính
Kính soi cửa
窥豹一斑kuī bào yì bān
khuy báo nhất ban
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.