[yáo]
diêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
窑场yáo chǎng
diêu trường
lò sứ thời Nguyên
窑姐yáo jiě
diêu tỷ
gái mại dâm
窑洞yáo dòng
diêu động
yaodong
窑子yáo zǐ
diêu tử
nhà thổ hạng thấp
窑变yáo biàn
diêu biến
Trong nung gốm sứ, do các loại men khác nhau bôi trên thân mộc thẩm thấu biến đổi, mặt men xuất hiện màu sắc và hoa văn đặc biệt bất ngờ
窑坑yáo kēng
diêu khanh
Hố đào để lấy đất làm gạch ngói
窑姐儿yáo jiě ér
diêu tỷ
biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]
瓷窑cí yáo
từ diêu
Lò nung đồ sứ
土窑tǔ yáo
thổ diêu
lò đất; hang động hoàng thổ
煤窑méi yáo
môi diêu
Mỏ than thủ công hoặc cơ giới hóa quy mô nhỏ
砖窑zhuān yáo
chuyên diêu
lò gạch
苦窑kǔ yáo
khổ diêu
nhà tù
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.