[sī zì]
tư tự
私自做出决定
sī zì zuò chū jué dìng
Tự ý đưa ra quyết định
这是公物,不能私自拿走。声
zhè shì gōng wù , bù néng sī zì ná zǒu 。 shēng
Đây là tài sản công, không được tự ý lấy đi.
毒蛇突然发出私自私自的声音,令人毛骨悚然。SI 用于地名:私自喂(在江苏)。si
dú shé tū rán fā chū sī zì sī zì de shēng yīn , lìng rén máo gǔ sǒng rán 。SI yòng yú dì míng : sī zì wèi ( zài jiāng sū )。si
Rắn độc đột nhiên phát ra tiếng kêu rít lên, khiến người ta rợn tóc gáy. SI dùng cho địa danh: Tư Tự (ở Giang Tô). si
文私自
wén sī zì
Văn tự riêng
构私自
gòu sī zì
Cấu trúc riêng
情私自
qíng sī zì
Tình cảm riêng
忧私自
yōu sī zì
Lo lắng riêng