[sī xià]
tư hạ
私下商议
sī xià shāng yì
Thảo luận riêng
这种事只能在私下谈,不能在会上讲
zhè zhǒng shì zhǐ néng zài sī xià tán , bù néng zài huì shàng jiǎng
Chuyện này chỉ có thể nói riêng, không thể nói trong cuộc họp
私下调解
sī xià tiáo jiě
Hòa giải riêng
也说私下里
yě shuō sī xià lǐ
Cũng nói là riêng tư