[xiù]
tú
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
秀逸xiù yì
tú dật
tú lệ, thanh thoát
秀发xiù fā
mái tóc đẹp
秀丽xiù lì
tú lệ
xinh đẹp; mỹ lệ
秀雅xiù yǎ
tú nhã
tinh tế; có gu
秀媚xiù mèi
tú mị
xinh đẹp, duyên dáng
秀场xiù chǎng
tú trường
địa điểm biểu diễn trực tiếp
秀峰xiù fēng
tú phong
quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
秀才xiù cái
tú tài
người đã đỗ kỳ thi hương; học giả; nhà văn tài năng
秀林xiù lín
tú lâm
hương Tú Lâm, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
秀气xiù qì
tú khí
thanh tú; duyên dáng
秀水xiù shuǐ
tú thuỷ
thị trấn Xiushui hoặc Hsiushui ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
秀洲xiù zhōu
tú châu
quận Tú Châu của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.