[xiù yì]
tú dật
风姿秀逸
fēng zī xiù yì
Phong thái thanh tú, tao nhã
书法秀逸
shū fǎ xiù yì
Thư pháp thanh tú, tao nhã
诗句清新秀逸。山:还秀逸。3(方〉留虫鸟禽兽的果穴蜂秀逸狗秀逸鸡秀逸
shī jù qīng xīn xiù yì 。 shān : hái xiù yì 。3( fāng 〉 liú chóng niǎo qín shòu de guǒ xué fēng xiù yì gǒu xiù yì jī xiù yì
Câu thơ trong sáng, thanh tú, tao nhã. Núi: vẫn thanh tú, tao nhã. (phương ngữ) chỉ sâu bọ, chim muông, thú vật.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.