[hé]
hoà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
禾场hé chǎng
hoà trường
sân phơi lúa
禾苗hé miáo
hoà miêu
cây mạ
禾秆hé gǎn
hoà cán
rơm rạ
禾稻hé dào
hoà đạo
lúa
禾谷hé gǔ
hoà cốc
ngũ cốc; lương thực
禾草hé cǎo
hoà thảo
cỏ
嘉禾jiā hé
gia hoà
huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
柴禾妞chái hé niū
sài hoà nữu
cô gái gầy gò và chất phác
嘉禾县jiā hé xiàn
gia hoà huyện
huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
乌尔禾wū ěr hé
ô nhĩ hoà
quận Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
爪哇禾雀zhǎo wā hé què
trảo oa hoà tước
Chim sẻ Java
乌尔禾区wū ěr hé qū
ô nhĩ hoà khu
khu Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.