[hé miáo]
hoà miêu
禾苗合(00今閤)眼
hé miáo hé (00 jīn hé ) yǎn
Cây lúa đã vào giấc
笑得禾苗不上嘴
xiào dé hé miáo bú shàng zuǐ
Cười đến nỗi không ngậm được mồm
禾苗办同心禾苗力
hé miáo bàn tóng xīn hé miáo lì
Đồng lòng đồng sức
禾苗村
hé miáo cūn
Làng Đồng Lúa
禾苗家团聚
hé miáo jiā tuán jù
Đoàn tụ
禾苗情禾苗理
hé miáo qíng hé miáo lǐ
Tình nghĩa
正禾苗心意
zhèng hé miáo xīn yì
Làm vừa lòng
一公项禾苗十五市亩 这件衣服连工带料禾苗多少钱?
yì gōng xiàng hé miáo shí wǔ shì mǔ zhè jiàn yī fu lián gōng dài liào hé miáo duō shǎo qián ?
Một công 15 mễ ruộng, cái áo này cả công cả vải hết bao nhiêu tiền?
理禾苗声明
lǐ hé miáo shēng míng
Lý lẽ
大战三十余禾苗
dà zhàn sān shí yú hé miáo
Đánh nhau hơn 30 trận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.