[gǔ]
cốc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谷仓gǔ cāng
cốc thương
kho thóc
谷梁gǔ liáng
cốc lương
viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện
谷壳gǔ ké
cốc xác
vỏ; trấu
谷神gǔ shén
cốc thần
thần mùa màng
谷穗gǔ suì
cốc tuệ
bông lúa; biểu tượng bó lúa
谷粒gǔ lì
cốc lạp
hạt
谷糠gǔ kāng
cốc khang
trấu hạt
谷雨gǔ yǔ
cốc vũ
Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5
谷类gǔ lèi
cốc loại
ngũ cốc; hạt
谷口gǔ kǒu
cốc khẩu
Taniguchi
谷城gǔ chéng
cốc thành
huyện Cố Thành ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
谷歌gǔ gē
cốc ca
Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.