[sù]
túc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
粟子sù zǐ
túc tử
kê
粟米sù mǐ
túc mễ
ngô; bắp
粟裕sù yù
túc dụ
Tô Ngọc, chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
包粟bāo sù
bao túc
ngô; bắp
罂粟yīng sù
anh túc
cây thuốc phiện
起粟qǐ sù
khởi túc
nổi da gà
脱粟tuō sù
thoát túc
hạt thóc
苞粟bāo sù
bao túc
ngô; lúa mì
布帛菽粟bù bó shū sù
bố bạch thục túc
vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày
沧海一粟cāng hǎi yí sù
thương hải nhất túc
một giọt nước trong biển cả
太仓一粟tài cāng yí sù
thái thương
Hạt thóc ở kho lớn (ví người hoặc vật rất nhỏ bé)
股栗肤粟gǔ lì fū sù
cổ lật phu túc
đùi run rẩy và da nổi da gà
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.