[shè huì zhǔ yì]
xã hội chủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
社会主义改造shè huì zhǔ yì gǎi zào
xã hội chủ
Cải tạo các thành phần kinh tế phi xã hội chủ nghĩa theo nguyên tắc xã hội chủ nghĩa, là một hình thức của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
社会主义革命shè huì zhǔ yì gé mìng
xã hội chủ
Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và đội tiên phong là Đảng Cộng sản lãnh đạo, nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập chế độ xã hội chủ nghĩa và thực hiện chủ nghĩa cộng sản; còn gọi là cách mạng vô sản.
社会主义所有制shè huì zhǔ yì suǒ yǒu zhì
xã hội chủ
Chế độ sở hữu công cộng của xã hội, là nền tảng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa; bao gồm chế độ sở hữu toàn dân và chế độ sở hữu tập thể của quần chúng lao động; còn gọi là chế độ công hữu xã hội chủ nghĩa.
社会主义核心价值观shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān
Sự khái quát và biểu đạt tập trung cao độ hệ giá trị cốt lõi xã hội chủ nghĩa của nước ta.
空想社会主义kōng xiǎng shè huì zhǔ yì
không tưởng xã hội chủ
Chủ nghĩa xã hội không tưởng; học thuyết xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng duy tâm vào đầu thế kỷ 19, là một trong những nguồn gốc của lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học của chủ nghĩa Marx
科学社会主义kē xué shè huì zhǔ yì
khoa học xã hội chủ
Học thuyết về cách mạng vô sản, thiết lập chuyên chính vô sản, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa và chủ nghĩa cộng sản
中国特色社会主义zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì
trung quốc đặc sắc xã hội chủ
Thiết lập giữa chừng trên tuyến vận tải