[lǐ mào]
lễ mạo
有礼貌
yǒu lǐ mào
Lễ phép
讲礼貌
jiǎng lǐ mào
Biết điều
他很礼貌地给大家鞠了一个躬 礼貌待人
tā hěn lǐ mào dì gěi dà jiā jū le yí gè gōng lǐ mào dài rén
Anh ấy đã lịch sự cúi chào mọi người, đối xử với mọi người có lễ phép
有礼貌yǒu lǐ mào
hữu lễ mạo
lịch sự; lễ phép