[kè qì]
khách khí
说话挺客气
shuō huà tǐng kè qì
Nói chuyện rất khách khí
不客气地回绝了他
bú kè qì dì huí jué le tā
Từ chối anh ta một cách thẳng thừng
您坐,别客气
nín zuò , bié kè qì
Mời ngồi, đừng khách sáo
他客气了一番,把礼物收下了
tā kè qì le yì fān , bǎ lǐ wù shōu xià le
Anh ấy khách sáo một phen rồi nhận lấy món quà
客气话kè qì huà
khách khí thoại
lời nói lịch sự; lời lễ phép; noi chuyện lịch thiệp
别客气bié kè qì
biệt khách khí
đừng nhắc đến; không cần khách sáo
不客气bú kè qì
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
别太客气bié tài kè qì
biệt thái khách khí
nghĩa đen: không cần quá khách sáo; Đừng nhắc đến!; Không có gì!
不用客气bú yòng kè qì
không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
毫不客气háo bú kè qì
không một chút lịch sự; không kiềm chế