[lù]
lục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
碌曲lù qǔ
lục khúc
huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
碌碡liù zhou
lựu độc
trục lăn bằng đá; cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]
碌曲县lù qǔ xiàn
lục khúc huyện
Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
碌碌无为lù lù wú wéi
lục lục vô vi
không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự
劳碌láo lù
lao
làm việc vất vả; lao động cực nhọc
骨碌gū lu
lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]
庸碌yōng lù
dung lục
tầm thường
忙碌máng lù
mang lục
bận rộn; nhộn nhịp
噗碌碌pū lù lù
phốc lục lục
Như 1
一骨碌yì gū lu
với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi
骨碌碌gū lu lù
lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]
庸庸碌碌yōng yōng lù lù
dung dung lục lục
bình thường; tầm thường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.