[dū]
đốc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
督导dū dǎo
đốc đạo
hướng dẫn; giám sát
督抚dū fǔ
đốc phủ
tổng đốc 總督|总督[zong3 du1] và tuần phủ 巡撫|巡抚[xun2 fu3]
督军dū jūn
đốc quân
quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc
督促dū cù
đốc xúc
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục
督办dū bàn
đốc biện
giám sát; giám thị; người giám sát
督学dū xué
đốc học
thanh tra trường học
督察dū chá
đốc sát
giám sát; giám thị; thanh tra
督工dū gōng
đốc công
giám sát công nhân; đốc công; quản đốc
督建dū jiàn
đốc kiến
giám sát và xây dựng; được xây dựng dưới sự giám sát của
督战dū zhàn
đốc chiến
Giám sát chiến đấu
督查dū chá
đốc tra
Giám sát, kiểm tra
督龟dū guī
đốc quy
ngủ gật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.