[kàn tòu]
khán thấu
这一着棋我看不透
zhè yī zhe qí wǒ kàn bú tòu
Nước cờ này tôi không nhìn thấu
看透了世道人情!这个人我看透了,没什么真才实学
kàn tòu le shì dào rén qíng ! zhè ge rén wǒ kàn tòu le , méi shén me zhēn cái shí xué
Nhìn thấu thế sự nhân tình! Tôi nhìn thấu người này rồi, chẳng có chút tài cán thật sự nào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.