[shěng]
tỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
省却shěng què
tỉnh khước
tiết kiệm; loại bỏ
省垣shěng yuán
tỉnh viên
thủ phủ tỉnh
省事shěng shì
tỉnh sự
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
省亲xǐng qīn
tỉnh thân
thăm cha mẹ
省份shěng fèn
tỉnh phần
tỉnh
省会shěng huì
tỉnh hội
thủ phủ tỉnh
省便shěng biàn
tỉnh tiện
tiện lợi
省俭shěng jiǎn
tỉnh kiệm
tiết kiệm; tằn tiện
省力shěng lì
tỉnh lực
tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực
省劲shěng jìn
tỉnh kình
tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công
省去shěng qù
tỉnh khứ
lược bỏ; loại trừ; làm cho không cần thiết
省视xǐng shì
tỉnh thị
thăm hỏi; kiểm tra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.