[shěng què]
tỉnh khước
这样做,可以省却不少时间
zhè yàng zuò , kě yǐ shěng què bù shǎo shí jiān
làm như vậy, có thể tiết kiệm được không ít thời gian
省却烦恼
shěng què fán nǎo
tránh phiền muộn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.