[shěng shì]
tỉnh sự
办法一改就可以省许多事
bàn fǎ yì gǎi jiù kě yǐ shěng xǔ duō shì
Thay đổi cách làm có thể tiết kiệm được nhiều việc
在食堂里吃饭省事
zài shí táng lǐ chī fàn shěng shì
Ăn cơm ở căng tin rất tiện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.