[xiāng duì]
tương đối
一而坐
yī ér zuò
Ngồi cạnh nhau
两山相对
liǎng shān xiāng duì
Hai ngọn núi đối diện nhau
相对高度
xiāng duì gāo dù
Chiều cao tương đối
在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的
zài jué duì de zǒng de yǔ zhòu fā zhǎn guò chéng zhōng , gè gè jù tǐ guò chéng de fā zhǎn dōu shì xiāng duì de
Trong quá trình phát triển vũ trụ tuyệt đối và chung nhất, sự phát triển của từng quá trình cụ thể đều là tương đối
相对稳定
xiāng duì wěn dìng
Tương đối ổn định
相对优势
xiāng duì yōu shì
Lợi thế tương đối
相对论xiāng duì lùn
tương đối luận
thuyết tương đối
相对象xiāng duì xiàng
tương đối tượng
gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng
相对位置xiāng duì wèi zhì
tương đối vị trí
vị trí tương đối
相对地址xiāng duì dì zhǐ
tương đối địa chỉ
địa chỉ tương đối
相对密度xiāng duì mì dù
tương đối mật độ
tỷ trọng tương đối
相对真理xiāng duì zhēn lǐ
tương đối chân lý
Nhận thức đúng đắn về các quá trình cụ thể ở từng giai đoạn phát triển trong quá trình phát triển chung của vũ trụ; phản ánh gần đúng, không hoàn chỉnh về thế giới khách quan; là sự thống nhất biện chứng với chân lý tuyệt đối, ẩn chứa trong chân lý tuyệt đối và bao hàm trong chân lý tuyệt đối
相对高度xiāng duì gāo dù
tương đối cao độ
Chiều cao tính từ mặt đất hoặc một điểm được chọn
相对而言xiāng duì ér yán
tương đối nhi ngôn
nói tương đối; nói một cách tương đối
相对论性xiāng duì lùn xìng
tương đối luận tính
tính tương đối
相对湿度xiāng duì shī dù
tương đối thấp độ
độ ẩm tương đối
相对分子质量xiāng duì fēn zǐ zhì liàng
tương đối phân tử
Tổng khối lượng của khối lượng nguyên tử tương đối của các nguyên tử trong một phân tử; thường gọi là khối lượng phân tử
相对原子质量xiāng duì yuán zǐ zhì liàng
tương đối nguyên tử
Lấy 1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon có số khối 12 làm tiêu chuẩn, giá trị thu được khi so sánh khối lượng nguyên tử trung bình của các nguyên tố khác với nó