[là]
lạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瘌痢là lì
lạt lị
Phương ngữ: bệnh hắc lào. Cũng viết là 霸鬁, 癞痢
瘌痢头là lì tóu
lạt lị đầu
Phương ngữ: đầu bị hắc lào; người bị hắc lào trên đầu. Gây kích thích mũi, mắt do vị cay như gừng, tỏi, ớt.
疤瘌bā là
ba lạt
Sẹo; vết sẹo (cũng viết là 疤拉)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.