[shū jiě]
sơ
调集车辆,增大运输能力,疏解客流
diào jí chē liàng , zēng dà yùn shū néng lì , shū jiě kè liú
Huy động xe, tăng năng lực vận chuyển, giải tỏa dòng người.
由于老师从中疏解,他俩才消除了误会
yóu yú lǎo shī cóng zhōng shū jiě , tā liǎ cái xiāo chú le wù huì
Nhờ thầy giáo hòa giải, hai người họ mới hóa giải hiểu lầm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.