[liú liàn]
lưu luyến
留恋故土就要离开学校了,大家十分留恋
liú liàn gù tǔ jiù yào lí kāi xué xiào le , dà jiā shí fēn liú liàn
Luyến tiếc quê hương. Sắp phải rời trường rồi, mọi người đều rất luyến tiếc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.