[juàn juàn]
quyến quyến
眷眷之情
juàn juàn zhī qíng
Tình cảm gắn bó tha thiết
眷眷之心juàn juàn zhī xīn
quyến quyến chi tâm
nỗi nhớ nhà; nhớ quê hương; khát khao người thân yêu đã mất