[liú]
lưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
留职liú zhí
lưu chức
giữ chức vụ chính thức; giữ công việc của mình
留任liú rèn
lưu nhiệm
tiếp tục giữ chức vụ; giữ công việc của mình
留住liú zhù
lưu trú
mời ai ở lại; giữ ai qua đêm; chờ đợi
留作liú zuò
lưu tác
để dành; giữ lại làm
留医liú yī
lưu y
nhập viện
留名liú míng
lưu danh
để lại tên tuổi; để lại dấu ấn
留园liú yuán
lưu viên
vườn Lưu ở Tô Châu, Giang Tô
留坝liú bà
lưu bá
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
留堂liú táng
lưu đường
ở lại sau giờ học; bị phạt ở lại; lệnh cấm túc
留存liú cún
lưu tồn
giữ gìn; bảo tồn; còn lại
留学liú xué
lưu học
du học
留别liú bié
lưu biệt
quà ly biệt; lưu niệm khi rời đi; bài thơ đánh dấu sự ra đi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.