[shēng chéng]
sinh thành
台风的生成必须具有一定的环境
tái fēng de shēng chéng bì xū jù yǒu yí dìng de huán jìng
Sự hình thành của bão phải có một môi trường nhất định.
锌加硫酸生成硫酸锌和氢气
xīn jiā liú suān shēng chéng liú suān xīn hé qīng qì
Kẽm cộng với axit sulfuric sinh ra kẽm sulfate và khí hydro.
他生成—张巧嘴
tā shēng chéng — zhāng qiǎo zuǐ
Anh ta sinh ra đã có cái miệng khéo léo.