[gān]
cam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
甘泉gān quán
cam tuyền
huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
甘休gān xiū
cam hưu
Sẵn lòng dừng lại; bỏ cuộc
甘于gān yú
cam ư
sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với
甘南gān nán
cam nam
huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
甘味gān wèi
cam vị
vị ngọt; hương vị ngọt
甘地gān dì
cam địa
Gandhi
甘孜gān zī
cam tư
Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
甘德gān dé
cam đức
huyện Gadê hoặc Gande thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
甘心gān xīn
cam tâm
bằng lòng; chấp nhận
甘愿gān yuàn
cam nguyện
một cách sẵn lòng
甘榜gān bǎng
cam bảng
kampong; cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
甘露gān lù
cam lộ
Sương ngọt