[gān xīn]
cam tâm
甘心做一辈子山村教师
gān xīn zuò yí bèi zi shān cūn jiào shī
nguyện làm giáo viên miền núi cả đời
不拿到金牌决不甘心
bù ná dào jīn pái jué bù gān xīn
không giành được huy chương vàng thì quyết không cam lòng
甘心情愿gān xīn qíng yuàn
cam tâm tình nguyện
một cách sẵn lòng và vui vẻ
不甘心bù gān xīn
bất cam tâm
không cam tâm; không đành lòng