[ruì]
thuỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瑞签ruì qiān
thuỵ thiêm
Thẻ ghi lời chúc tốt đẹp (thường dán dịp Tết);
瑞雪ruì xuě
thuỵ tuyết
tuyết kịp thời
瑞尔ruì ěr
thuỵ nhĩ
riel
瑞亚ruì yà
thuỵ á
Rhea
瑞典ruì diǎn
thuỵ điển
Thụy Điển
瑞兽ruì shòu
thuỵ thú
linh thú
瑞士ruì shì
thuỵ sĩ
Thụy Sĩ
瑞安ruì ān
thuỵ an
Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
瑞昌ruì chāng
thuỵ xương
Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
瑞朗ruì lǎng
thuỵ lãng
Franc Thụy Sĩ
瑞气ruì qì
thuỵ khí
Khí lành
瑞狮ruì shī
thuỵ sư
Rui Shi, Sư Tử Cát Tường trong thần thoại Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.