[ruì xuě]
thuỵ tuyết
瑞雪兆丰年)华北各省普降瑞雪。rui〈书〉看得深远:瑞雪智
ruì xuě zhào fēng nián ) huá běi gè shěng pǔ jiàng ruì xuě 。rui〈 shū 〉 kàn dé shēn yuǎn : ruì xuě zhì
Tuyết lành báo hiệu năm mới bội thu. Các tỉnh miền Bắc Trung Quốc đều có tuyết lành rơi.
瑞雪睿(^叡)
ruì xuě ruì (^ ruì )
Sáng suốt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.