[liàng jiě]
lượng giải
他很谅解你的苦衷
tā hěn liàng jiě nǐ de kǔ zhōng
Anh ấy rất thông cảm cho hoàn cảnh khó khăn của bạn
大家应当互相谅解,搞好关系。liang圍用于车:一谅解汽车
dà jiā yīng dāng hù xiāng liàng jiě , gǎo hǎo guān xì 。liang wéi yòng yú chē : yí liàng jiě qì chē
Mọi người nên thông cảm lẫn nhau để giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp.
一谅解辆(輛)三轮儿一谅解坦克。liang〈方〉刪漂亮;好看:谅解仔
yí liàng jiě liàng ( liàng ) sān lún ér yí liàng jiě tǎn kè 。liang〈 fāng 〉 shān piào liang ; hǎo kàn : liàng jiě zǎi
Một chiếc xe hơi
靚(靚)安 生得好門。另见694页 jing
jìng ( jìng ) ān shēng dé hǎo mén 。 lìng jiàn 694 yè jing
Một chiếc xe ba gác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.