[zhēn]
trân
珍美味。也作珍羞
zhēn měi wèi 。 yě zuò zhēn xiū
Đồ ngon quý. Cũng viết là 珍羞
珍品zhēn pǐn
trân phẩm
vật phẩm quý; đồ quý
珍奇zhēn qí
trân kỳ
hiếm; lạ
珍禽zhēn qín
trân cầm
Chim quý
珍异zhēn yì
trân dị
hiếm; quý và lạ
珍珠zhēn zhū
trân châu
ngọc trai
珍奶zhēn nǎi
trân nãi
viết tắt của trà sữa trân châu 珍珠奶茶
珍宝zhēn bǎo
trân bảo
một bảo vật
珍惜zhēn xī
trân tích
trân trọng; coi trọng; yêu quý
珍爱zhēn ài
trân ái
trân trọng
珍玩zhēn wán
trân ngoạn
Đồ vật quý giá để thưởng ngoạn
珍视zhēn shì
trân thị
đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng
珍稀zhēn xī
trân hy
hiếm; quý và không phổ biến