[zhēn ài]
trân ái
孩子深受祖父的珍爱他珍爱这幅字,不轻易示人
hái zi shēn shòu zǔ fù de zhēn ài tā zhēn ài zhè fú zì , bù qīng yì shì rén
Đứa trẻ được ông nội vô cùng yêu quý. Ông ấy quý bức thư pháp này, không dễ dàng cho ai xem.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.