[měng]
mãnh
扎猛
zhā měng
Nhảy xổ ra
他身子一纵,一个猛就不见了。:Meng 蒙古族:猛医。、另见893 页 meng;893页 meng
tā shēn zǐ yí zòng , yí gè měng jiù bú jiàn le 。:Meng měng gǔ zú : měng yī 。、 lìng jiàn 893 yè meng;893 yè meng
Anh ta vừa lao tới một cái thì biến mất tăm.:Meng Dân tộc Mông Cổ: Y học Mông Cổ. Xem thêm trang 893 meng; trang 893 meng
猛将měng jiàng
mãnh tướng
vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm
猛禽měng qín
mãnh cầm
chim săn mồi
猛鸷měng zhì
mãnh chí
chim săn mồi (như chim ưng)
猛丁měng dīng
mãnh đinh
đột ngột
猛乍měng zhà
mãnh sạ
đột ngột; không ngờ tới
猛冲měng chōng
mãnh xung
lao tới
猛击měng jī
mãnh kích
tát; vỗ; đấm
猛力měng lì
mãnh lực
với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực
猛吃měng chī
mãnh cật
ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để
猛地měng dì
mãnh địa
đột nhiên
猛增měng zēng
mãnh tăng
tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
猛可měng kě
mãnh khả
đột nhiên; trong chớp mắt