[fàn zuì]
phạm tội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犯罪学fàn zuì xué
phạm tội học
tội phạm học
犯罪者fàn zuì zhě
phạm tội giả
tội phạm; người phạm tội
犯罪团伙fàn zuì tuán huǒ
phạm tội đoàn hoả
băng nhóm tội phạm
犯罪现场fàn zuì xiàn chǎng
phạm tội hiện trường
hiện trường phạm tội
犯罪行为fàn zuì xíng wéi
phạm tội hành
hoạt động tội phạm
犯罪记录fàn zuì jì lù
phạm tội ký lục
hồ sơ tội phạm
犯罪集团fàn zuì jí tuán
phạm tội tập đoàn
tổ chức tội phạm
犯罪嫌疑人fàn zuì xián yí rén
phạm tội hiềm nghi nhân
Người bị tình nghi phạm tội
智能犯罪zhì néng fàn zuì
trí năng phạm tội
Tội phạm công nghệ cao; tội phạm phi bạo lực
网络犯罪wǎng luò fàn zuì
võng lạc phạm tội
Hành vi phạm tội thực hiện bằng mạng máy tính (trộm cắp mạng, lừa đảo mạng, tấn công website, phát tán virus mạng...)
经济犯罪jīng jì fàn zuì
kinh tế phạm tội
Hành vi vi phạm chế độ quản lý kinh tế, gây hại cho trật tự kinh tế bình thường, xâm phạm pháp luật để mưu cầu lợi ích bất hợp pháp trong lĩnh vực kinh tế.
职务犯罪zhí wù fàn zuì
chức vụ phạm tội
Hành vi phạm tội của người có chức vụ, có liên hệ tất yếu với thân phận