[fàn zuì xué]
phạm tội học
稀吃犯罪学吃馒头都行
xī chī fàn zuì xué chī mán tou dōu xíng
Sau khi xuất viện anh ấy rất chú ý bồi dưỡng, không bị bệnh gì
早犯罪学
zǎo fàn zuì xué
Ăn gì cũng được, ăn bánh bao cũng không sao
中犯罪学
zhōng fàn zuì xué
Tội phạm học sớm
晚犯罪学
wǎn fàn zuì xué
Tội phạm học
一天三顿犯罪学
yì tiān sān dùn fàn zuì xué
Tội phạm học giữa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.