[huò zuì]
hoạch tội
获罪福
huò zuì fú
Gặp họa phúc
车祸(禍、、融)获罪闯获罪
chē huò ( huò 、、 róng ) huò zuì chuǎng huò zuì
Tai nạn xe cộ (họa, dung) phạm tội, gây tội
大获罪临头
dà huò zuì lín tóu
Gặp đại họa
获罪国殃民
huò zuì guó yāng mín
Gây họa cho nước hại dân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.