[ài]
ái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
爱憎ài zēng
ái tăng
yêu và ghét
爱将ài jiāng
ái tương
phó tướng đáng tin cậy
爱怜ài lián
ái liên
thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm
爱恋ài liàn
ái luyến
đang yêu; cảm thấy gắn bó sâu sắc
爱侣ài lǚ
ái lữ
người yêu
爱慕ài mù
ái mộ
ngưỡng mộ; khâm phục
爱情ài qíng
ái tình
lãng mạn; tình yêu
爱人ài rén
ái nhân
vợ hoặc chồng; người yêu
爱惜ài xī
ái tích
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
爱小ài xiǎo
ái tiểu
Phương ngữ: thích chiếm lợi nhỏ
爱心ài xīn
ái tâm
lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
爱国ài guó
ái quốc
yêu nước; ái quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.